Đại lý độc quyền thiết bị SANY tại Việt Nam — SANY — "Quality Changes the World"

SANY
SANY FuliMáy xúc & thiết bị xây dựng SANY
Trang chủSản phẩm khácThiết bị khai thác hầm lò SANY

Thiết bị khai thác hầm lò SANY

Nhóm thiết bị Mining & Tunneling của SANY phục vụ đào lò và khai thác dưới hầm, gồm máy đào lò (roadheader) các dòng EBZ, STR, SCR và máy khấu than (coal cutter) dòng MG. Theo trang danh mục SANY, dòng EBZ có công suất motor cắt 75–318 kW, dòng STR 200–368 kW, dòng SCR 200–2x315 kW, còn dòng MG có chiều cao khấu 1,0–5,4 m và tổng công suất 484–1920 kW.

12 model đang có dữ liệu. Thông số lấy theo công bố của SANY; cấu hình thực tế và thời gian giao máy được xác nhận khi báo giá.

Máy đào lò SANY EBZ132

Máy đào lò SANY EBZ132

Máy đào lò dùng cho vỉa than và bán than (Coal/Semi-coal Seam Roadheader). Phù hợp đường lò rộng 3,0–5,0 m và cao 2,2–4,45 m.

Công suất motor cắt
132/75 kW
Tổng công suất
207 kW
Trọng lượng máy
37 T
Tốc độ di chuyển
0–8,5 m/phút
Độ cứng cắt thông thường
5–6 F
Máy đào lò SANY EBZ160CA

Máy đào lò SANY EBZ160CA

Máy đào lò cho vỉa than và bán than (All/Semi Coal Mine Roadheader). Kích thước đường lò áp dụng rộng 3,3–5,5 m, cao 2,2–4,8 m.

Công suất motor cắt
160/100 kW
Tổng công suất
265 kW
Trọng lượng máy
45 T
Tốc độ di chuyển
0–7 m/phút
Độ cứng cắt thông thường
6–7 F
Máy đào lò SANY EBZ200R

Máy đào lò SANY EBZ200R

Máy đào lò bán than (Semi-coal Mine Roadheader), điều kiện làm việc toàn vỉa than và bán vỉa than. Thân máy hẹp 2,6 m, dải khoang lò rộng 4–6,7 m.

Công suất motor cắt
200/110 kW
Tổng công suất
332 kW
Trọng lượng máy
61 T
Tốc độ di chuyển
7 m/phút
Độ cứng cắt thông thường
6,5 F
Máy đào lò SANY EBZ200H

Máy đào lò SANY EBZ200H

Máy đào lò bán than (Semi-coal Mine Roadheader) làm việc trong vỉa than và vỉa đá. Đường lò áp dụng rộng 4,2–6,0 m, cao 2,6–4,8 m.

Công suất motor cắt
200/150 kW
Tổng công suất
384 kW
Trọng lượng máy
82 T
Tốc độ di chuyển
0–6,5 m/phút
Độ cứng cắt thông thường
7–8 F
Máy đào lò SANY EBZ318H

Máy đào lò SANY EBZ318H

Máy đào lò vỉa than/vỉa đá (Coal/Rock Seam Roadheader) công suất lớn nhất dòng EBZ. Làm việc được ở toàn vỉa than, bán vỉa than và toàn vỉa đá.

Công suất motor cắt
318 kW
Tổng công suất
570 kW
Trọng lượng máy
125 T
Tốc độ di chuyển
0–5,5 m/phút
Độ cứng cắt thông thường
<9 F
Máy đào lò SANY STR260/5

Máy đào lò SANY STR260/5

Máy đào lò vỉa than/vỉa đá dòng STR, điều kiện làm việc vỉa than, bán than và vỉa đá. Đường lò áp dụng rộng 3,6–6,3 m, cao 3,3–5,1 m.

Công suất motor cắt
260 kW
Tổng công suất
467 kW
Trọng lượng máy
80 T
Tốc độ di chuyển
0–6,5 m/phút
Độ cứng cắt thông thường
7 F
Máy đào lò SANY STR318/5

Máy đào lò SANY STR318/5

Máy đào lò vỉa than/vỉa đá dòng STR công suất 318 kW, làm việc ở vỉa than, bán than và vỉa đá. Đường lò áp dụng rộng 4,4–6,8 m, cao 3,8–5,4 m.

Công suất motor cắt
318 kW
Tổng công suất
570 kW
Trọng lượng máy
115 T
Tốc độ di chuyển
0–6,6 m/phút
Độ cứng cắt thông thường
8 F
Máy đào lò SANY SCR280

Máy đào lò SANY SCR280

Máy đào lò độ dốc lớn (High Gradient Roadheader) dùng cho mỏ phi than như quặng muối kali/natri. Đường lò áp dụng rộng 4,0–6,5 m, cao 3,2–5,5 m.

Công suất motor cắt
280/200 kW
Tổng công suất
455 kW
Trọng lượng máy
90 T
Tốc độ di chuyển
4–8 m/phút
Điện áp làm việc
1140 V
Máy đào lò SANY SCR520A

Máy đào lò SANY SCR520A

Máy đào lò vỉa phi than (Non-Coal Seam Roadheader) hai motor cắt, dùng cho quặng muối kali/natri. Đường lò áp dụng rộng 6,0–9,2 m, cao 4,2–6,5 m.

Công suất motor cắt
2x260 kW
Tổng công suất
757 kW
Trọng lượng máy
168 T
Tốc độ di chuyển
0–5,6 m/phút
Độ cứng cắt thông thường
6–7 F
Máy đào lò SANY SCR630

Máy đào lò SANY SCR630

Máy đào lò vỉa phi than lớn nhất dòng SCR, hai motor cắt 2x315 kW, dùng cho quặng muối kali/natri. Đường lò áp dụng rộng 6,0–9,2 m, cao 4,5–6,8 m.

Công suất motor cắt
2x315 kW
Tổng công suất
867 kW
Trọng lượng máy
178 T
Tốc độ di chuyển
0–7,4 m/phút
Điện áp làm việc
1140 V
Máy khấu than SANY MG210/485-WD

Máy khấu than SANY MG210/485-WD

Máy khấu than (coal cutter) cho vỉa mỏng, chiều cao khấu 1,0–1,5 m. Chiều cao bề mặt máy chỉ 761 mm, phù hợp không gian lò thấp.

Công suất cắt
2x210 kW
Tổng công suất
484 kW
Chiều cao khấu
1,0–1,5 m
Trọng lượng máy
18 T
Độ cứng than
<4 F
Máy khấu than SANY MG750/1920-WD

Máy khấu than SANY MG750/1920-WD

Máy khấu than công suất lớn cho vỉa dày, chiều cao khấu 3,0–5,4 m. Đường kính tang cắt 2,7 m.

Công suất cắt
750 kW
Tổng công suất
1920 kW
Chiều cao khấu
3,0–5,4 m
Trọng lượng máy
120 T
Đường kính tang cắt
2,7 m

Bảng so sánh nhanh thiết bị khai thác hầm lò sany

Đối chiếu 12 model theo các thông số SANY công bố. Ô trống nghĩa là thông số đó không áp dụng cho dòng máy này hoặc chưa có trong tài liệu, không phải bằng không.

ModelCông suất motor cắtTổng công suấtTrọng lượng máyTốc độ di chuyểnĐộ cứng cắt thông thườngĐiện áp làm việcCông suất cắtChiều cao khấuĐộ cứng thanĐường kính tang cắt
EBZ132132/75 kW207 kW37 T0–8,5 m/phút5–6 F
EBZ160CA160/100 kW265 kW45 T0–7 m/phút6–7 F
EBZ200R200/110 kW332 kW61 T7 m/phút6,5 F
EBZ200H200/150 kW384 kW82 T0–6,5 m/phút7–8 F
EBZ318H318 kW570 kW125 T0–5,5 m/phút<9 F
STR260/5260 kW467 kW80 T0–6,5 m/phút7 F
STR318/5318 kW570 kW115 T0–6,6 m/phút8 F
SCR280280/200 kW455 kW90 T4–8 m/phút1140 V
SCR520A2x260 kW757 kW168 T0–5,6 m/phút6–7 F
SCR6302x315 kW867 kW178 T0–7,4 m/phút1140 V
MG210/485-WD484 kW18 T2x210 kW1,0–1,5 m<4 F
MG750/1920-WD1920 kW120 T750 kW3,0–5,4 m2,7 m

Chọn thiết bị khai thác hầm lò sany thế nào cho đúng việc

Thiết bị khai thác hầm lò SANY được chọn theo khối lượng công việc thực tế chứ không theo mã máy lớn nhất. Nhóm thiết bị Mining & Tunneling của SANY phục vụ đào lò và khai thác dưới hầm, gồm máy đào lò (roadheader) các dòng EBZ, STR, SCR và máy khấu than (coal cutter) dòng MG. Theo trang danh mục SANY, dòng EBZ có công suất motor cắt 75–318 kW, dòng STR 200–368 kW, dòng SCR 200–2x315 kW, còn dòng MG có chiều cao khấu 1,0–5,4 m và tổng công suất 484–1920 kW. Trước khi chốt cấu hình, nhà thầu nên xác định rõ loại vật liệu, sản lượng cần đạt mỗi ca, mặt bằng thi công và tuyến di chuyển của thiết bị.

Thông số trong trang lấy theo công bố của SANY và dùng để so sánh nhanh giữa các model. Cấu hình bàn giao, phụ kiện đi kèm, thời gian giao máy và điều kiện bảo hành cần được xác nhận lại khi nhận báo giá, vì các yếu tố này thay đổi theo lô hàng và khu vực.

SANY Fuli không công bố giá cố định cho thiết bị khai thác hầm lò sany mà báo giá theo cấu hình và tiến độ dự án. Gọi 0888.600.031 hoặc để lại số điện thoại kèm mô tả công việc để nhân viên phụ trách đối chiếu model phù hợp và tình trạng hàng.

Câu hỏi thường gặp về thiết bị khai thác hầm lò sany

Máy đào lò và máy khấu than khác nhau thế nào?

Máy đào lò tạo đường lò mới, cắt qua đá và than để mở tuyến vận chuyển và thông gió. Máy khấu than chạy dọc gương lò chợ đã mở sẵn để khai thác than theo lớp. Một bên mở đường, một bên khai thác, và thường dùng nối tiếp nhau trong cùng một mỏ.

Độ cứng cắt thông thường nghĩa là gì?

Là mức độ cứng của đá mà máy cắt được trong điều kiện làm việc liên tục, thường quy theo thang độ cứng đá. Vượt quá ngưỡng đó thì răng cắt mòn rất nhanh và năng suất sụt, dù máy vẫn chạy. Đây là thông số phải đối chiếu với hồ sơ địa chất của mỏ trước khi chọn model.

Chọn máy đào lò theo công suất motor cắt hay tổng công suất?

Công suất motor cắt quyết định khả năng cắt qua đá cứng, còn tổng công suất phản ánh cả hệ thống di chuyển, vận chuyển liệu và thủy lực. Nhìn motor cắt trước vì đó là nút thắt khi gặp đá cứng, rồi đối chiếu tổng công suất với điều kiện cấp điện của mỏ.

Thiết bị hầm lò có yêu cầu riêng gì về điện?

Có. Điện áp làm việc phải khớp với hệ thống điện của mỏ, và thiết bị làm việc trong môi trường có khí mỏ phải đáp ứng yêu cầu an toàn phòng nổ theo quy định. Đây là hạng mục cần chốt cùng bộ phận kỹ thuật của mỏ trước khi đặt hàng, không phải xử lý sau khi máy về.

Chiều cao khấu ảnh hưởng gì tới việc chọn máy khấu than?

Chiều cao khấu phải khớp chiều dày vỉa than. Máy có chiều cao khấu lớn hơn vỉa thì cắt lẫn cả đá vách hoặc đá trụ, làm giảm chất lượng than và tăng hao mòn. Ngược lại máy khấu thấp hơn vỉa thì bỏ sót than. Đường kính tang cắt đi kèm cũng quyết định dải chiều cao khấu đạt được.

Nhóm thiết bị SANY khác

Nhận báo giá thiết bị khai thác hầm lò sany

Để lại số điện thoại và mô tả công việc. Nhân viên phụ trách sẽ đối chiếu cấu hình, tình trạng hàng rồi gọi lại trong giờ hành chính.

Phản hồi trong 30 phút giờ hành chính

☎ GọiZaloBáo giá